Tổng quan về Máy Đo Bánh Răng Mora Metrology Rotarus Series
Đặc trưng Máy Đo Bánh Răng Mora Metrology Rotarus Series
- Các thành phần chính của thiết bị được làm bằng đá granit tự nhiên, có cấu trúc ổn định, không biến dạng và có độ ổn định nhiệt tốt;
- Tất cả các trục tuyến tính đều áp dụng công nghệ dẫn hướng nổi trên không, có độ chính xác cao, độ ổn định tốt và hoạt động trơn tru;
- Trục quay có độ chính xác quay cực cao, độ cứng cao, độ mài mòn thấp, khả năng chịu tải cao và tuổi thọ dài;
- Công nghệ hiệu chỉnh lỗi lắp đặt phôi;
- Công nghệ hiệu chỉnh lỗi hình học của thiết bị lưu trữ;
- Công nghệ điều khiển máy tính trên và dưới;
- Công nghệ truyền động tiên tiến, hiệu suất động tuyệt vời và hiệu quả đo lường cao;
- Hệ thống phản hồi lưới có độ chính xác cao, tín hiệu tốt, khả năng chống ô nhiễm và chống nhiễu mạnh;
- Thiết bị này sử dụng công nghệ quét tiên tiến nhất và hỗ trợ đầu dò quét 1D và 3D;
- Sở hữu đầy đủ các quyền sở hữu trí tuệ độc lập, nhiều công nghệ được cấp bằng sáng chế, chức năng thiết bị và cấu hình phần mềm linh hoạt và đa dạng;
- Việc áp dụng công nghệ hiệu chỉnh sai số ba tọa độ và hiệu chỉnh độ lệch tâm giúp cải thiện hơn nữa độ chính xác đo lường của thiết bị;
- Máy có thể đo bánh răng thẳng và bánh răng xoắn bên trong và bên ngoài, bánh răng côn và bánh răng co, rãnh xoắn, dao phay bánh răng, dao cắt định hình bánh răng, bánh răng trục vít, v.v.
Ưu điểm khi lựa chọn Máy Đo Bánh Răng Mora Metrology Rotarus Series
Thông số kỹ thuật Máy Đo Bánh Răng Mora Metrology Rotarus Series
Model | 30 | 45 | 65 | 80 | 100 | 120 | |
Measurable modulus range | 0.5~10 | 0.5~15 | 0.5~20 | 0.5~20 | 0.5~30 | 0.5~40 | |
Maximum outer diameter of workpiece (mm) | 300 | 450 | 650 | 800 | 1000 | 1200 | |
Top and bottom distance (mm) | 10~500 | 10~800 | 10~1000 | 10~1000 | 10~1000 | 10~1000 | |
Vertical measuring range(mm) | )400 | 400 | 600 | 600 | 800 | 800 | |
Measurable helix angle° | 0~90 | ||||||
Maximum workpiece weight kg | 100 | 300 | 500 | 1000 | 2000 | 3000 | |
Instrument dimensions(mm) | X | 1800 | 1800 | 2400 | 2500 | 2900 | 3000 |
Y | 1300 | 1300 | 1600 | 1600 | 2400 | 2400 | |
Z | 2100 | 2400 | 2400 | 2500 | 3000 | 3000 | |
Gas consumptionL/min | 50 | 50 | 55 | 55 | 60 | 60 | |
Instrument weightkg | 1500 | 2800 | 4000 | 4500 | 9500 | 10500 | |
Environmental requirements | Compressed air | Gas supply pressure 6~8bar, working pressure 4.5~5bar | |||||
Temperature and humidity | 20土2℃、<0.5℃/H、<0.5℃/M | ||||||
power supply | AC220V、50/60Hz、20KVA |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.